TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тысячеле́тний

tysjačelétnij[tɨsʲɪt͡ɕɪˈlʲetʲnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тысячеле́тний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тысячеле́тний nghĩa là một nghìn năm, nghìn năm, một nghìn tuổi, một ngàn tuổi.

Nghĩa của тысячеле́тний

Tính từ

  1. о сроке [trong] một nghìn năm, nghìn năm, một ngàn năm.
  2. о возрасте [được] một nghìn tuổi, một ngàn tuổi.
    • тысячеле́тная секво́йя[cây] cù tùng một nghìn tuổi, cù tùng thiên tuế

Biến cách của тысячеле́тний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтысячеле́тнийтысячеле́тнеетысячеле́тняятысячеле́тние
Sinh cáchтысячеле́тнеготысячеле́тнеготысячеле́тнейтысячеле́тних
Tặng cáchтысячеле́тнемутысячеле́тнемутысячеле́тнейтысячеле́тним
Đối cáchтысячеле́тний / тысячеле́тнеготысячеле́тнеетысячеле́тнюютысячеле́тние / тысячеле́тних
Công cụ cáchтысячеле́тнимтысячеле́тнимтысячеле́тнейтысячеле́тними
Giới cáchтысячеле́тнемтысячеле́тнемтысячеле́тнейтысячеле́тних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của тысячеле́тний

Câu hỏi thường gặp

тысячелетний nghĩa là gì?

тысячелетний (tính từ) nghĩa là một nghìn năm, nghìn năm, một nghìn tuổi, một ngàn tuổi.

тысячелетний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тысячеле́тний (phiên âm Latinh tysjačelétnij, IPA [tɨsʲɪt͡ɕɪˈlʲetʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.