тысячеле́тний
Dấu sắc trên тысячеле́тний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тысячеле́тний nghĩa là một nghìn năm, nghìn năm, một nghìn tuổi, một ngàn tuổi.
Nghĩa của тысячеле́тний
Tính từ
- о сроке [trong] một nghìn năm, nghìn năm, một ngàn năm.
- о возрасте [được] một nghìn tuổi, một ngàn tuổi.
- тысячеле́тная секво́йя[cây] cù tùng một nghìn tuổi, cù tùng thiên tuế
Biến cách của тысячеле́тний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тысячеле́тний | тысячеле́тнее | тысячеле́тняя | тысячеле́тние |
| Sinh cách | тысячеле́тнего | тысячеле́тнего | тысячеле́тней | тысячеле́тних |
| Tặng cách | тысячеле́тнему | тысячеле́тнему | тысячеле́тней | тысячеле́тним |
| Đối cách | тысячеле́тний / тысячеле́тнего | тысячеле́тнее | тысячеле́тнюю | тысячеле́тние / тысячеле́тних |
| Công cụ cách | тысячеле́тним | тысячеле́тним | тысячеле́тней | тысячеле́тними |
| Giới cách | тысячеле́тнем | тысячеле́тнем | тысячеле́тней | тысячеле́тних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của тысячеле́тний
Câu hỏi thường gặp
тысячелетний nghĩa là gì?
тысячелетний (tính từ) nghĩa là một nghìn năm, nghìn năm, một nghìn tuổi, một ngàn tuổi.
тысячелетний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тысячеле́тний (phiên âm Latinh tysjačelétnij, IPA [tɨsʲɪt͡ɕɪˈlʲetʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.