ты́сячный
Dấu sắc trên ты́сячный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ты́сячный nghĩa là thứ một nghìn, một ngàn, phần nghìn, phần ngàn.
Nghĩa của ты́сячный
Tính từ
- Thứ một nghìn, một ngàn.
- о части [một] phần nghìn, phần ngàn.
- насчитывающий тысячи [đông] hàng nghìn, vô thiên lủng, vô khối.
- ты́сячная толпа́đám đông hàng nghìn (ngàn) người
Biến cách của ты́сячный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ты́сячный | ты́сячное | ты́сячная | ты́сячные |
| Sinh cách | ты́сячного | ты́сячного | ты́сячной | ты́сячных |
| Tặng cách | ты́сячному | ты́сячному | ты́сячной | ты́сячным |
| Đối cách | ты́сячный / ты́сячного | ты́сячное | ты́сячную | ты́сячные / ты́сячных |
| Công cụ cách | ты́сячным | ты́сячным | ты́сячной | ты́сячными |
| Giới cách | ты́сячном | ты́сячном | ты́сячной | ты́сячных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
тысячный nghĩa là gì?
тысячный (tính từ) nghĩa là thứ một nghìn, một ngàn, phần nghìn, phần ngàn.
тысячный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ты́сячный (phiên âm Latinh týsjačnyj, IPA [ˈtɨsʲɪt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.