TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ты́сячный

týsjačnyj[ˈtɨsʲɪt͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ты́сячный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ты́сячный nghĩa là thứ một nghìn, một ngàn, phần nghìn, phần ngàn.

Nghĩa của ты́сячный

Tính từ

  1. Thứ một nghìn, một ngàn.
  2. о части [một] phần nghìn, phần ngàn.
  3. насчитывающий тысячи [đông] hàng nghìn, vô thiên lủng, vô khối.
    • ты́сячная толпа́đám đông hàng nghìn (ngàn) người

Biến cách của ты́сячный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchты́сячныйты́сячноеты́сячнаяты́сячные
Sinh cáchты́сячноготы́сячноготы́сячнойты́сячных
Tặng cáchты́сячномуты́сячномуты́сячнойты́сячным
Đối cáchты́сячный / ты́сячноготы́сячноеты́сячнуюты́сячные / ты́сячных
Công cụ cáchты́сячнымты́сячнымты́сячнойты́сячными
Giới cáchты́сячномты́сячномты́сячнойты́сячных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

тысячный nghĩa là gì?

тысячный (tính từ) nghĩa là thứ một nghìn, một ngàn, phần nghìn, phần ngàn.

тысячный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ты́сячный (phiên âm Latinh týsjačnyj, IPA [ˈtɨsʲɪt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.