тьма
тьма nghĩa là bóng tối.
Nghĩa của тьма
Danh từ
- Bóng tối.
Biến cách của тьма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тьма́ | тьмы́ |
| Sinh cách кого? чего? | тьмы́ | те́м |
| Tặng cách кому? чему? | тьме́ | тьма́м |
| Đối cách кого? что? | тьму́ | тьмы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | тьмо́й | тьма́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | тьме́ | тьма́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тьма
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với тьма
- Тем не менее, обратное также верно. Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.Tatoeba #5630
- Делай добро тем, кто тебя ненавидит. Hãy đối tốt với kẻ ghét mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #440987
- Делайте добро тем, кто ненавидит вас. Hãy đối tốt với kẻ ghét mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1824387
- Он гордится тем, что он музыкант. Cậu ấy tự hào là một nhạc sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5802479
- Постирать перед тем, как носить. Giặt trước khi mặc lần đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2848574
- Чем больше я слушаю, тем интереснее становится. Càng nghe, tôi thấy càng hay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3700865
- Чем больше людей, тем лучше. Càng đông càng vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5404180
- Я горд тем, что являюсь частью этого проекта. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3036822
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
тьма nghĩa là gì?
тьма (danh từ) nghĩa là bóng tối.
тьма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тьма (phiên âm Latinh tʹma, IPA [tʲma]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.