тьфу
tʹfu[tʲfu]
giọng máy của trình duyệt
тьфу nghĩa là tởm, gớm.
Nghĩa của тьфу
Thán từ
- Tởm!, gớm!
- тьфу ты, про́пасть!khỉ thật
Câu hỏi thường gặp
тьфу nghĩa là gì?
тьфу (thán từ) nghĩa là tởm, gớm.
тьфу đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тьфу (phiên âm Latinh tʹfu, IPA [tʲfu]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.