тюк
giống đựcbất động vật
tjuk[tʲuk]
giọng máy của trình duyệt
тюк nghĩa là kiện, bao.
Nghĩa của тюк
Danh từ
- Kiện, bao, bọc, gói, súc, chồng.
- тюк хло́пкаkiện bông
Biến cách của тюк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тю́к | тюки́ |
| Sinh cách кого? чего? | тюка́ | тюко́в |
| Tặng cách кому? чему? | тюку́ | тюка́м |
| Đối cách кого? что? | тю́к | тюки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | тюко́м | тюка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | тюке́ | тюка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тюк nghĩa là gì?
тюк (danh từ) nghĩa là kiện, bao.
тюк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тюк (phiên âm Latinh tjuk, IPA [tʲuk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.