TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тю́левый

tjúlevyj[ˈtʲʉlʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тю́левый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тю́левый nghĩa là Thuộc về tuyn.

Nghĩa của тю́левый

Tính từ

  1. Thuộc về tuyn.
  2. из тюля [bằng] tuyn.
    • тю́левые занве́скиnhững tấm màn tuyn

Biến cách của тю́левый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтю́левыйтю́левоетю́леваятю́левые
Sinh cáchтю́левоготю́левоготю́левойтю́левых
Tặng cáchтю́левомутю́левомутю́левойтю́левым
Đối cáchтю́левый / тю́левоготю́левоетю́левуютю́левые / тю́левых
Công cụ cáchтю́левымтю́левымтю́левойтю́левыми
Giới cáchтю́левомтю́левомтю́левойтю́левых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

тюлевый nghĩa là gì?

тюлевый (tính từ) nghĩa là Thuộc về tuyn.

тюлевый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тю́левый (phiên âm Latinh tjúlevyj, IPA [ˈtʲʉlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.