TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тюле́ний

tjulénij[tʲʉˈlʲenʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тюле́ний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тюле́ний nghĩa là chó biển.

Nghĩa của тюле́ний

Tính từ

  1. Thuộc về hải cẩu, chó biển.
    • тюлений про́мыселnghề săn hải cẩu (chó biển)

Biến cách của тюле́ний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтюле́нийтюле́неетюле́няятюле́ние
Sinh cáchтюле́неготюле́неготюле́нейтюле́них
Tặng cáchтюле́немутюле́немутюле́нейтюле́ним
Đối cáchтюле́ний / тюле́неготюле́неетюле́нюютюле́ние / тюле́них
Công cụ cáchтюле́нимтюле́нимтюле́нейтюле́ними
Giới cáchтюле́немтюле́немтюле́нейтюле́них

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

тюлений nghĩa là gì?

тюлений (tính từ) nghĩa là chó biển.

тюлений đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тюле́ний (phiên âm Latinh tjulénij, IPA [tʲʉˈlʲenʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.