тюле́ний
tjulénij[tʲʉˈlʲenʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên тюле́ний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тюле́ний nghĩa là chó biển.
Nghĩa của тюле́ний
Tính từ
- Thuộc về hải cẩu, chó biển.
- тюлений про́мыселnghề săn hải cẩu (chó biển)
Biến cách của тюле́ний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тюле́ний | тюле́нее | тюле́няя | тюле́ние |
| Sinh cách | тюле́него | тюле́него | тюле́ней | тюле́них |
| Tặng cách | тюле́нему | тюле́нему | тюле́ней | тюле́ним |
| Đối cách | тюле́ний / тюле́него | тюле́нее | тюле́нюю | тюле́ние / тюле́них |
| Công cụ cách | тюле́ним | тюле́ним | тюле́ней | тюле́ними |
| Giới cách | тюле́нем | тюле́нем | тюле́ней | тюле́них |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
тюлений nghĩa là gì?
тюлений (tính từ) nghĩa là chó biển.
тюлений đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тюле́ний (phiên âm Latinh tjulénij, IPA [tʲʉˈlʲenʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.