TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тюре́мный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tjurémnyj[tʲʉˈrʲemnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тюре́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тюре́мный nghĩa là nhà lao, nhà pha.

Nghĩa của тюре́мный

Tính từ

  1. Thuộc về nhà tù, nhà lao, nhà pha, lao tù, tù ngục, tù.
    • тюре́мное заключе́ние[sự] kết án tù ngồi, bỏ tù

Biến cách của тюре́мный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтюре́мныйтюре́мноетюре́мнаятюре́мные
Sinh cáchтюре́многотюре́многотюре́мнойтюре́мных
Tặng cáchтюре́мномутюре́мномутюре́мнойтюре́мным
Đối cáchтюре́мный / тюре́многотюре́мноетюре́мнуютюре́мные / тюре́мных
Công cụ cáchтюре́мнымтюре́мнымтюре́мнойтюре́мными
Giới cáchтюре́мномтюре́мномтюре́мнойтюре́мных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

тюремный nghĩa là gì?

тюремный (tính từ) nghĩa là nhà lao, nhà pha.

тюремный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тюре́мный (phiên âm Latinh tjurémnyj, IPA [tʲʉˈrʲemnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.