тюльпа́н
Dấu sắc trên тюльпа́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тюльпа́н nghĩa là cây uất kim cương, hoa tuy-líp.
Nghĩa của тюльпа́н
Danh từ
- Cây uất kim cương, hoa tuy-líp (Tulipa).
Biến cách của тюльпа́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тюльпа́н | тюльпа́ны |
| Sinh cách кого? чего? | тюльпа́на | тюльпа́нов |
| Tặng cách кому? чему? | тюльпа́ну | тюльпа́нам |
| Đối cách кого? что? | тюльпа́н | тюльпа́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | тюльпа́ном | тюльпа́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | тюльпа́не | тюльпа́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тюльпан nghĩa là gì?
тюльпан (danh từ) nghĩa là cây uất kim cương, hoa tuy-líp.
тюльпан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тюльпа́н (phiên âm Latinh tjulʹpán, IPA [tʲʉlʲˈpan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.