TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тюрки

tjurki giọng máy của trình duyệt

тюрки nghĩa là dân tuyếc.

Nghĩa của тюрки

Danh từ

  1. Dân Tuyếc.

Câu hỏi thường gặp

тюрки nghĩa là gì?

тюрки (danh từ) nghĩa là dân tuyếc.

тюрки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тюрки (phiên âm Latinh tjurki); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.