TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тю́ркский

tjúrkskij[ˈtʲurkskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тю́ркский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тю́ркский nghĩa là Thuộc về dân Tuyếc.

Nghĩa của тю́ркский

Tính từ

  1. Thuộc về dân Tuyếc.
    • тю́ркские языки́ngũ hệ Tuyếc

Biến cách của тю́ркский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтю́ркскийтю́ркскоетю́ркскаятю́ркские
Sinh cáchтю́ркскоготю́ркскоготю́ркскойтю́ркских
Tặng cáchтю́ркскомутю́ркскомутю́ркскойтю́ркским
Đối cáchтю́ркский / тю́ркскоготю́ркскоетю́ркскуютю́ркские / тю́ркских
Công cụ cáchтю́ркскимтю́ркскимтю́ркскойтю́ркскими
Giới cáchтю́ркскомтю́ркскомтю́ркскойтю́ркских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

тюркский nghĩa là gì?

тюркский (tính từ) nghĩa là Thuộc về dân Tuyếc.

тюркский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тю́ркский (phiên âm Latinh tjúrkskij, IPA [ˈtʲurkskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.