тюрьма́
Dấu sắc trên тюрьма́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тюрьма́ nghĩa là tù, nhà tù, nhà tạm giam.
Nghĩa của тюрьма́
Danh từ
- Tù, nhà tù.
- Nhà tạm giam.
Biến cách của тюрьма́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тюрьма́ | тю́рьмы |
| Sinh cách кого? чего? | тюрьмы́ | тю́рем |
| Tặng cách кому? чему? | тюрьме́ | тю́рьмам |
| Đối cách кого? что? | тюрьму́ | тю́рьмы |
| Công cụ cách кем? чем? | тюрьмо́й | тю́рьмами |
| Giới cách о ком? о чём? | тюрьме́ | тю́рьмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тюрьма́
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với тюрьма́
- Его посадили в тюрьму за ограбление. Anh ta bị bỏ tù vì ăn trộm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2822680
- Его бросили в тюрьму за грабёж. Anh ta bị bỏ tù vì ăn trộm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2822747
- Я познакомился с ним в тюрьме. Tôi đã gặp anh ấy trong tù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14029607
- Том провёл ночь в тюрьме. Tom ở trong nhà giam cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1553974
- Я не хочу в тюрьму. Tôi không muốn vào tù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2362782
- Он был брошен в тюрьму за ограбление. Anh ta bị bỏ tù vì ăn trộm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2822742
- Том не в тюрьме. Tom không ở trong tù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2037067
- Я слышал, он вышел на свободу после пяти лет тюрьмы. Nghe nói là ông ta đã được trả tự do sau 5 năm ở tù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5930976
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
тюрьма nghĩa là gì?
тюрьма (danh từ) nghĩa là tù, nhà tù, nhà tạm giam.
тюрьма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тюрьма́ (phiên âm Latinh tjurʹmá, IPA [tʲʉrʲˈma]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.