Nhà tù, nhà lao, nhà pha, nhà giam, trại giam, lao tù, tù ngục, tù, khám, nhà banh, lao xá, ngục thất.
перен.nhà tù, cảnh tù ngục, chốn lao tù
Câu hỏi thường gặp
тюрма nghĩa là gì?
тюрма (danh từ) nghĩa là nhà tù, nhà lao.
тюрма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тюрма (phiên âm Latinh tjurma); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.