TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тяв-тяв

tjav-tjav[tʲaf tʲaf] giọng máy của trình duyệt

тяв-тяв nghĩa là gâu gâu, ẳng ẳng.

Nghĩa của тяв-тяв

Thán từ

  1. Gâu gâu, ẳng ẳng, ăng ẳng.

Câu hỏi thường gặp

тяв-тяв nghĩa là gì?

тяв-тяв (thán từ) nghĩa là gâu gâu, ẳng ẳng.

тяв-тяв đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тяв-тяв (phiên âm Latinh tjav-tjav, IPA [tʲaf tʲaf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.