тяга́ч
Dấu sắc trên тяга́ч chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тяга́ч nghĩa là chiếc máy kéo, ô tô kéo.
Nghĩa của тяга́ч
Danh từ
- Chiếc máy kéo, ô tô kéo, xe kéo moóc.
Biến cách của тяга́ч (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тяга́ч | тягачи́ |
| Sinh cách кого? чего? | тягача́ | тягаче́й |
| Tặng cách кому? чему? | тягачу́ | тягача́м |
| Đối cách кого? что? | тяга́ч | тягачи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | тягачо́м | тягача́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | тягаче́ | тягача́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тягач nghĩa là gì?
тягач (danh từ) nghĩa là chiếc máy kéo, ô tô kéo.
тягач đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тяга́ч (phiên âm Latinh tjagáč, IPA [tʲɪˈɡat͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.