TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тя́гловый

tjáglovyj[ˈtʲaɡɫəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тя́гловый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тя́гловый nghĩa là để kéo.

Nghĩa của тя́гловый

Tính từ

  1. Để kéo.
    • тя́гловая си́лаsức kéo, lực kéo
    • тягловый скотsúc vật kéo

Biến cách của тя́гловый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтя́гловыйтя́гловоетя́гловаятя́гловые
Sinh cáchтя́гловоготя́гловоготя́гловойтя́гловых
Tặng cáchтя́гловомутя́гловомутя́гловойтя́гловым
Đối cáchтя́гловый / тя́гловоготя́гловоетя́гловуютя́гловые / тя́гловых
Công cụ cáchтя́гловымтя́гловымтя́гловойтя́гловыми
Giới cáchтя́гловомтя́гловомтя́гловойтя́гловых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

тягловый nghĩa là gì?

тягловый (tính từ) nghĩa là để kéo.

тягловый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тя́гловый (phiên âm Latinh tjáglovyj, IPA [ˈtʲaɡɫəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.