тя́гловый
tjáglovyj[ˈtʲaɡɫəvɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên тя́гловый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тя́гловый nghĩa là để kéo.
Nghĩa của тя́гловый
Tính từ
- Để kéo.
- тя́гловая си́лаsức kéo, lực kéo
- тягловый скотsúc vật kéo
Biến cách của тя́гловый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тя́гловый | тя́гловое | тя́гловая | тя́гловые |
| Sinh cách | тя́глового | тя́глового | тя́гловой | тя́гловых |
| Tặng cách | тя́гловому | тя́гловому | тя́гловой | тя́гловым |
| Đối cách | тя́гловый / тя́глового | тя́гловое | тя́гловую | тя́гловые / тя́гловых |
| Công cụ cách | тя́гловым | тя́гловым | тя́гловой | тя́гловыми |
| Giới cách | тя́гловом | тя́гловом | тя́гловой | тя́гловых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
тягловый nghĩa là gì?
тягловый (tính từ) nghĩa là để kéo.
тягловый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тя́гловый (phiên âm Latinh tjáglovyj, IPA [ˈtʲaɡɫəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.