тя́гло
giống trungbất động vật
tjáglo[ˈtʲaɡɫə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên тя́гло chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тя́гло nghĩa là súc vật kéo.
Nghĩa của тя́гло
Danh từ
- Súc vật kéo.
Biến cách của тя́гло (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тя́гло | тя́гла |
| Sinh cách кого? чего? | тя́гла | тя́гол |
| Tặng cách кому? чему? | тя́глу | тя́глам |
| Đối cách кого? что? | тя́гло | тя́гла |
| Công cụ cách кем? чем? | тя́глом | тя́глами |
| Giới cách о ком? о чём? | тя́гле | тя́глах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тягло nghĩa là gì?
тягло (danh từ) nghĩa là súc vật kéo.
тягло đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тя́гло (phiên âm Latinh tjáglo, IPA [ˈtʲaɡɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.