TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тя́гостный

tjágostnyj[ˈtʲaɡəsnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тя́гостный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тя́гостный nghĩa là nặng nhọc, nặng nề, khó chịu.

Nghĩa của тя́гостный

Tính từ

  1. трудный Nặng nhọc, nặng nề, vất vả, gian khổ, khó khăn.
    • тягостный трудlao động nặng nhọc (nặng nề, vất vả, gian khổ)
  2. мучительный Nặng nề, khó chịu.
    • тя́гостное молча́ние[sự] im lặng nặng nề

Biến cách của тя́гостный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтя́гостныйтя́гостноетя́гостнаятя́гостные
Sinh cáchтя́гостноготя́гостноготя́гостнойтя́гостных
Tặng cáchтя́гостномутя́гостномутя́гостнойтя́гостным
Đối cáchтя́гостный / тя́гостноготя́гостноетя́гостнуютя́гостные / тя́гостных
Công cụ cáchтя́гостнымтя́гостнымтя́гостнойтя́гостными
Giới cáchтя́гостномтя́гостномтя́гостнойтя́гостных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của тя́гостный

Câu hỏi thường gặp

тягостный nghĩa là gì?

тягостный (tính từ) nghĩa là nặng nhọc, nặng nề, khó chịu.

тягостный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тя́гостный (phiên âm Latinh tjágostnyj, IPA [ˈtʲaɡəsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.