тя́гостный
Dấu sắc trên тя́гостный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тя́гостный nghĩa là nặng nhọc, nặng nề, khó chịu.
Nghĩa của тя́гостный
Tính từ
- трудный Nặng nhọc, nặng nề, vất vả, gian khổ, khó khăn.
- тягостный трудlao động nặng nhọc (nặng nề, vất vả, gian khổ)
- мучительный Nặng nề, khó chịu.
- тя́гостное молча́ние[sự] im lặng nặng nề
Biến cách của тя́гостный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тя́гостный | тя́гостное | тя́гостная | тя́гостные |
| Sinh cách | тя́гостного | тя́гостного | тя́гостной | тя́гостных |
| Tặng cách | тя́гостному | тя́гостному | тя́гостной | тя́гостным |
| Đối cách | тя́гостный / тя́гостного | тя́гостное | тя́гостную | тя́гостные / тя́гостных |
| Công cụ cách | тя́гостным | тя́гостным | тя́гостной | тя́гостными |
| Giới cách | тя́гостном | тя́гостном | тя́гостной | тя́гостных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của тя́гостный
Câu hỏi thường gặp
тягостный nghĩa là gì?
тягостный (tính từ) nghĩa là nặng nhọc, nặng nề, khó chịu.
тягостный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тя́гостный (phiên âm Latinh tjágostnyj, IPA [ˈtʲaɡəsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.