тя́гость
giống cáibất động vật
tjágostʹ[ˈtʲaɡəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên тя́гость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тя́гость nghĩa là gánh nặng.
Nghĩa của тя́гость
Danh từ
- Gánh nặng.
- быть в тягость кому́-л.là gánh nặng cho ai
- мне э́то в тягостьcái đó là gánh nặng đối với tôi
Biến cách của тя́гость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тя́гость | тя́гости |
| Sinh cách кого? чего? | тя́гости | тя́гостей |
| Tặng cách кому? чему? | тя́гости | тя́гостям |
| Đối cách кого? что? | тя́гость | тя́гости |
| Công cụ cách кем? чем? | тя́гостью | тя́гостями |
| Giới cách о ком? о чём? | тя́гости | тя́гостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тягость nghĩa là gì?
тягость (danh từ) nghĩa là gánh nặng.
тягость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тя́гость (phiên âm Latinh tjágostʹ, IPA [ˈtʲaɡəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.