TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тяготе́ние

giống trungbất động vật
tjagoténije[tʲɪɡɐˈtʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тяготе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тяготе́ние nghĩa là liên hệ, ràng buộc, khát vọng, khao khát.

Nghĩa của тяготе́ние

Danh từ

  1. связь [mối, sự] liên hệ, ràng buộc, gắn bó, thu hút.
    • экономи́ческое тяготе́ние окра́ины к це́нтруsự liên hệ (gắn bó) về kinh tế của các địa phương với trung tâm, [sự] phụ thuộc về mặt kinh tế của các địa phương với trung tâm
  2. влечение Khát vọng, [sự, lòng] khao khát, ham muốn, ham thích, thèm muốn.
    • тяготе́ние к нау́ке[sự] ham thích khoa học
    • тяготе́ние к зна́ниям[lòng, tinh thần] hiếu học, ham hiểu biết, cầu tiến, khao khát kiến thức

Biến cách của тяготе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тяготе́ниетяготе́ния
Sinh cách кого? чего?тяготе́ниятяготе́ний
Tặng cách кому? чему?тяготе́ниютяготе́ниям
Đối cách кого? что?тяготе́ниетяготе́ния
Công cụ cách кем? чем?тяготе́ниемтяготе́ниями
Giới cách о ком? о чём?тяготе́ниитяготе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của тяготе́ние

Câu hỏi thường gặp

тяготение nghĩa là gì?

тяготение (danh từ) nghĩa là liên hệ, ràng buộc, khát vọng, khao khát.

тяготение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тяготе́ние (phiên âm Latinh tjagoténije, IPA [tʲɪɡɐˈtʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.