тяготе́ние
Dấu sắc trên тяготе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тяготе́ние nghĩa là liên hệ, ràng buộc, khát vọng, khao khát.
Nghĩa của тяготе́ние
Danh từ
- связь [mối, sự] liên hệ, ràng buộc, gắn bó, thu hút.
- экономи́ческое тяготе́ние окра́ины к це́нтруsự liên hệ (gắn bó) về kinh tế của các địa phương với trung tâm, [sự] phụ thuộc về mặt kinh tế của các địa phương với trung tâm
- влечение Khát vọng, [sự, lòng] khao khát, ham muốn, ham thích, thèm muốn.
- тяготе́ние к нау́ке[sự] ham thích khoa học
- тяготе́ние к зна́ниям[lòng, tinh thần] hiếu học, ham hiểu biết, cầu tiến, khao khát kiến thức
Biến cách của тяготе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тяготе́ние | тяготе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | тяготе́ния | тяготе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | тяготе́нию | тяготе́ниям |
| Đối cách кого? что? | тяготе́ние | тяготе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | тяготе́нием | тяготе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | тяготе́нии | тяготе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của тяготе́ние
Câu hỏi thường gặp
тяготение nghĩa là gì?
тяготение (danh từ) nghĩa là liên hệ, ràng buộc, khát vọng, khao khát.
тяготение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тяготе́ние (phiên âm Latinh tjagoténije, IPA [tʲɪɡɐˈtʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.