тягу́честь
Dấu sắc trên тягу́честь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тягу́честь nghĩa là giãn nở, giãn ra.
Nghĩa của тягу́честь
Danh từ
- [Tính, độ] giãn nở, giãn ra, nở ra, dễ kéo dài ra; dễ vuốt ((kỹ thuật)); (вяхкость) [độ] đặc quánh, quánh.
Biến cách của тягу́честь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тягу́честь | тягу́чести |
| Sinh cách кого? чего? | тягу́чести | тягу́честей |
| Tặng cách кому? чему? | тягу́чести | тягу́честям |
| Đối cách кого? что? | тягу́честь | тягу́чести |
| Công cụ cách кем? чем? | тягу́честью | тягу́честями |
| Giới cách о ком? о чём? | тягу́чести | тягу́честях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тягучесть nghĩa là gì?
тягучесть (danh từ) nghĩa là giãn nở, giãn ra.
тягучесть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тягу́честь (phiên âm Latinh tjagúčestʹ, IPA [tʲɪˈɡut͡ɕɪsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.