тяготи́ться
Dấu sắc trên тяготи́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тяготи́ться nghĩa là bị đè nặng, bị khốn khổ.
Nghĩa của тяготи́ться
Động từ
- Bị đè nặng, bị khốn khổ. + công cụ cách
- тяготи́ться одино́чествомbị khốn khổ vì cảnh cô đơn
Chia động từ тяготи́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | тягощу́сь |
| ты | тяготи́шься |
| он / она́ / оно́ | тяготи́тся |
| мы | тяготи́мся |
| вы | тяготи́тесь |
| они́ | тяготя́тся |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + тяготиться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | тяготи́лся |
| Giống cái (она́) | тяготи́лась |
| Giống trung (оно́) | тяготи́лось |
| Số nhiều (они́) | тяготи́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | тяготи́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | тяготи́тесь |
Họ từ của тяготи́ться
Câu hỏi thường gặp
тяготиться nghĩa là gì?
тяготиться (động từ) nghĩa là bị đè nặng, bị khốn khổ.
тяготиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тяготи́ться (phiên âm Latinh tjagotítʹsja, IPA [tʲɪɡɐˈtʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.