тягу́чий
Dấu sắc trên тягу́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тягу́чий nghĩa là giãn nở, giãn được, đặc quánh, đặc sệt.
Nghĩa của тягу́чий
Tính từ
- о металле, коже и т. п. Giãn nở, giãn được, nở được, đàn hồi, co giãn, dễ kéo dài ra.
- густой, взякий Đặc quánh, đặc sệt, quánh.
- nghĩa bóng протяжный Ngân dài, kéo dài ra.
- тягучий го́лосgiọng nói kéo dài
- nghĩa bóng томительный Dài dòng, dài lê thê, buồn tẻ, chán ngắt.
Biến cách của тягу́чий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тягу́чий | тягу́чее | тягу́чая | тягу́чие |
| Sinh cách | тягу́чего | тягу́чего | тягу́чей | тягу́чих |
| Tặng cách | тягу́чему | тягу́чему | тягу́чей | тягу́чим |
| Đối cách | тягу́чий / тягу́чего | тягу́чее | тягу́чую | тягу́чие / тягу́чих |
| Công cụ cách | тягу́чим | тягу́чим | тягу́чей | тягу́чими |
| Giới cách | тягу́чем | тягу́чем | тягу́чей | тягу́чих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của тягу́чий
Câu hỏi thường gặp
тягучий nghĩa là gì?
тягучий (tính từ) nghĩa là giãn nở, giãn được, đặc quánh, đặc sệt.
тягучий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тягу́чий (phiên âm Latinh tjagúčij, IPA [tʲɪˈɡut͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.