TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тягу́чий

tjagúčij[tʲɪˈɡut͡ɕɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тягу́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тягу́чий nghĩa là giãn nở, giãn được, đặc quánh, đặc sệt.

Nghĩa của тягу́чий

Tính từ

  1. о металле, коже и т. п. Giãn nở, giãn được, nở được, đàn hồi, co giãn, dễ kéo dài ra.
  2. густой, взякий Đặc quánh, đặc sệt, quánh.
  3. nghĩa bóng протяжный Ngân dài, kéo dài ra.
    • тягучий го́лосgiọng nói kéo dài
  4. nghĩa bóng томительный Dài dòng, dài lê thê, buồn tẻ, chán ngắt.

Biến cách của тягу́чий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтягу́чийтягу́чеетягу́чаятягу́чие
Sinh cáchтягу́чеготягу́чеготягу́чейтягу́чих
Tặng cáchтягу́чемутягу́чемутягу́чейтягу́чим
Đối cáchтягу́чий / тягу́чеготягу́чеетягу́чуютягу́чие / тягу́чих
Công cụ cáchтягу́чимтягу́чимтягу́чейтягу́чими
Giới cáchтягу́чемтягу́чемтягу́чейтягу́чих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của тягу́чий

Câu hỏi thường gặp

тягучий nghĩa là gì?

тягучий (tính từ) nghĩa là giãn nở, giãn được, đặc quánh, đặc sệt.

тягучий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тягу́чий (phiên âm Latinh tjagúčij, IPA [tʲɪˈɡut͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.