тя́жкий
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tjážkij[ˈtʲaʂkʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên тя́жкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тя́жкий nghĩa là nặng, nặng nề.
Nghĩa của тя́жкий
Tính từ
- Nặng, nặng nề, nặng nhọc, vất vả, trầm trọng.
- тя́жкая до́ляsố phận khốn khổ (long đong, hẩm hiu), cái số vất vả, phận hẩm
- тя́жкая боле́зньbệnh nặng, trọng bệnh
- тя́жкое преступле́ниеtội nặng, trọng tội
Biến cách của тя́жкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тя́жкий | тя́жкое | тя́жкая | тя́жкие |
| Sinh cách | тя́жкого | тя́жкого | тя́жкой | тя́жких |
| Tặng cách | тя́жкому | тя́жкому | тя́жкой | тя́жким |
| Đối cách | тя́жкий / тя́жкого | тя́жкое | тя́жкую | тя́жкие / тя́жких |
| Công cụ cách | тя́жким | тя́жким | тя́жкой | тя́жкими |
| Giới cách | тя́жком | тя́жком | тя́жкой | тя́жких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của тя́жкий
| So sánh hơn | (по)тя́жче |
| So sánh nhất | (наи)тягча́йший |
Họ từ của тя́жкий
Câu hỏi thường gặp
тяжкий nghĩa là gì?
тяжкий (tính từ) nghĩa là nặng, nặng nề.
тяжкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тя́жкий (phiên âm Latinh tjážkij, IPA [ˈtʲaʂkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.