TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тяжёлый

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
tjažólyj[tʲɪˈʐoɫɨj] giọng máy của trình duyệt

тяжёлый nghĩa là nặng, khó, khó khăn.

Nghĩa của тяжёлый

Tính từ

  1. Nặng.
  2. Khó, khó khăn.
  3. Khốn khó.
  4. Khó tính.
  5. Khắc nghiệt.

Biến cách của тяжёлый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтяжёлыйтяжёлоетяжёлаятяжёлые
Sinh cáchтяжёлоготяжёлоготяжёлойтяжёлых
Tặng cáchтяжёломутяжёломутяжёлойтяжёлым
Đối cáchтяжёлый / тяжёлоготяжёлоетяжёлуютяжёлые / тяжёлых
Công cụ cáchтяжёлымтяжёлымтяжёлойтяжёлыми
Giới cáchтяжёломтяжёломтяжёлойтяжёлых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của тяжёлый

So sánh hơn(по)тяжеле́е
So sánh nhất(наи)тяжеле́йший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тяжёлый

Trái nghĩa

Họ từ của тяжёлый

Câu ví dụ với тяжёлый

  • Этот стол тяжёлый. Cái bàn này nặng quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2482820
  • Какой тяжёлый стол! Cái bàn này nặng thế! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6892308
  • Том тяжёлый. Tom nặng thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6840772
  • Старику тяжело изменить свой образ жизни. Rất khó để 1 ông già để thay đổi cách sống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8079255
  • Эта книга очень тяжёлая. Quyển sách này rất nặng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2668739
  • Эта сумка слишком тяжёлая. Cái túi này quá nặng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5920463
  • Тому тяжело открывать бутылки. Tom gặp khó khăn với việc mở chai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10258360
  • Это так тяжело. Việc này thật là khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2517922

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

тяжёлый nghĩa là gì?

тяжёлый (tính từ) nghĩa là nặng, khó, khó khăn.

тяжёлый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тяжёлый (phiên âm Latinh tjažólyj, IPA [tʲɪˈʐoɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.