тяжёлый
тяжёлый nghĩa là nặng, khó, khó khăn.
Nghĩa của тяжёлый
Tính từ
- Nặng.
- Khó, khó khăn.
- Khốn khó.
- Khó tính.
- Khắc nghiệt.
Biến cách của тяжёлый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тяжёлый | тяжёлое | тяжёлая | тяжёлые |
| Sinh cách | тяжёлого | тяжёлого | тяжёлой | тяжёлых |
| Tặng cách | тяжёлому | тяжёлому | тяжёлой | тяжёлым |
| Đối cách | тяжёлый / тяжёлого | тяжёлое | тяжёлую | тяжёлые / тяжёлых |
| Công cụ cách | тяжёлым | тяжёлым | тяжёлой | тяжёлыми |
| Giới cách | тяжёлом | тяжёлом | тяжёлой | тяжёлых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của тяжёлый
| So sánh hơn | (по)тяжеле́е |
| So sánh nhất | (наи)тяжеле́йший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тяжёлый
Trái nghĩa
Họ từ của тяжёлый
Câu ví dụ với тяжёлый
- Этот стол тяжёлый. Cái bàn này nặng quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2482820
- Какой тяжёлый стол! Cái bàn này nặng thế! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6892308
- Том тяжёлый. Tom nặng thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6840772
- Старику тяжело изменить свой образ жизни. Rất khó để 1 ông già để thay đổi cách sống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8079255
- Эта книга очень тяжёлая. Quyển sách này rất nặng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2668739
- Эта сумка слишком тяжёлая. Cái túi này quá nặng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5920463
- Тому тяжело открывать бутылки. Tom gặp khó khăn với việc mở chai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10258360
- Это так тяжело. Việc này thật là khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2517922
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
тяжёлый nghĩa là gì?
тяжёлый (tính từ) nghĩa là nặng, khó, khó khăn.
тяжёлый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тяжёлый (phiên âm Latinh tjažólyj, IPA [tʲɪˈʐoɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.