тя́жесть
Dấu sắc trên тя́жесть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тя́жесть nghĩa là trọng lực, trọng lượng, sức nặng.
Nghĩa của тя́жесть
Danh từ
- vật lý Trọng lực.
- си́ла тя́жестиtrọng lực
- центр тя́жестиtrọng tâm (тж. перен.)
- вес Trọng lượng, sức nặng.
- груз Vật nặng.
- серьёзность [sự, tính chất] trầm trọng, nghiêm trọng, nặng nề.
- тяжесть забо́тsự nặng nề (vất vả) của công việc bận rộn
- тяжесть преступле́нияtính chất nghiêm trọng (trầm trọng) của tội ác
- тяжесть ули́кtính chất xác đáng của tang chứng
- бремя Gánh nặng.
- ложи́ться тя́жестью на кого́-л.gánh nặng đè lên [vai] ai, đè nặng lên ai
Biến cách của тя́жесть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тя́жесть | тя́жести |
| Sinh cách кого? чего? | тя́жести | тя́жестей |
| Tặng cách кому? чему? | тя́жести | тя́жестям |
| Đối cách кого? что? | тя́жесть | тя́жести |
| Công cụ cách кем? чем? | тя́жестью | тя́жестями |
| Giới cách о ком? о чём? | тя́жести | тя́жестях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тя́жесть
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
тяжесть nghĩa là gì?
тяжесть (danh từ) nghĩa là trọng lực, trọng lượng, sức nặng.
тяжесть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тя́жесть (phiên âm Latinh tjážestʹ, IPA [ˈtʲaʐɨsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.