TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тя́жесть

giống cáibất động vật
tjážestʹ[ˈtʲaʐɨsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тя́жесть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тя́жесть nghĩa là trọng lực, trọng lượng, sức nặng.

Nghĩa của тя́жесть

Danh từ

  1. vật lý Trọng lực.
    • си́ла тя́жестиtrọng lực
    • центр тя́жестиtrọng tâm (тж. перен.)
  2. вес Trọng lượng, sức nặng.
  3. груз Vật nặng.
  4. серьёзность [sự, tính chất] trầm trọng, nghiêm trọng, nặng nề.
    • тяжесть забо́тsự nặng nề (vất vả) của công việc bận rộn
    • тяжесть преступле́нияtính chất nghiêm trọng (trầm trọng) của tội ác
    • тяжесть ули́кtính chất xác đáng của tang chứng
  5. бремя Gánh nặng.
    • ложи́ться тя́жестью на кого́-л.gánh nặng đè lên [vai] ai, đè nặng lên ai

Biến cách của тя́жесть (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тя́жестьтя́жести
Sinh cách кого? чего?тя́жеститя́жестей
Tặng cách кому? чему?тя́жеститя́жестям
Đối cách кого? что?тя́жестьтя́жести
Công cụ cách кем? чем?тя́жестьютя́жестями
Giới cách о ком? о чём?тя́жеститя́жестях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тя́жесть

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

тяжесть nghĩa là gì?

тяжесть (danh từ) nghĩa là trọng lực, trọng lượng, sức nặng.

тяжесть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тя́жесть (phiên âm Latinh tjážestʹ, IPA [ˈtʲaʐɨsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.