тёзка
giống chungđộng vật
tjózka[ˈtʲɵskə]
giọng máy của trình duyệt
тёзка nghĩa là người trùng tên.
Nghĩa của тёзка
Danh từ
- Người trùng tên.
Biến cách của тёзка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тёзка | тёзки |
| Sinh cách кого? чего? | тёзки | тёзок |
| Tặng cách кому? чему? | тёзке | тёзкам |
| Đối cách кого? что? | тёзку | тёзок |
| Công cụ cách кем? чем? | тёзкой | тёзками |
| Giới cách о ком? о чём? | тёзке | тёзках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
тёзка nghĩa là gì?
тёзка (danh từ) nghĩa là người trùng tên.
тёзка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тёзка (phiên âm Latinh tjózka, IPA [ˈtʲɵskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.