TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тёмный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tjómnyj[ˈtʲɵmnɨj] giọng máy của trình duyệt

тёмный nghĩa là tối, ngu dốt, dốt nát.

Nghĩa của тёмный

Tính từ

  1. Tối.
  2. Ngu dốt, dốt nát, mù chữ.
  3. Mờ mịt, tối tăm.

Biến cách của тёмный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтёмныйтёмноетёмнаятёмные
Sinh cáchтёмноготёмноготёмнойтёмных
Tặng cáchтёмномутёмномутёмнойтёмным
Đối cáchтёмный / тёмноготёмноетёмнуютёмные / тёмных
Công cụ cáchтёмнымтёмнымтёмнойтёмными
Giới cáchтёмномтёмномтёмнойтёмных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của тёмный

So sánh hơn(по)темне́е
So sánh nhất(наи)темне́йший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тёмный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của тёмный

Câu ví dụ với тёмный

  • Улица была тёмная и довольно узкая. Con đường tối và khá hẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14056445
  • Улица была тёмной и довольно узкой. Con đường tối và khá hẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14056446
  • У Мэри красивые тёмные волосы. Mary có mái tóc đen tuyệt đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4416674
  • Я включаю свет, потому что слишком темно. Tôi đang bật đèn điện lên vì quá tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13905298
  • На улице совсем темно. Bên ngoài trời rất tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2261696
  • На улице было темно. Con đường tối đen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5319649
  • На улице темным-темно. Bên ngoài trời rất tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9486577
  • Небо стало тёмным. Trời tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10259975

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

тёмный nghĩa là gì?

тёмный (tính từ) nghĩa là tối, ngu dốt, dốt nát.

тёмный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тёмный (phiên âm Latinh tjómnyj, IPA [ˈtʲɵmnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.