тёмный
тёмный nghĩa là tối, ngu dốt, dốt nát.
Nghĩa của тёмный
Tính từ
- Tối.
- Ngu dốt, dốt nát, mù chữ.
- Mờ mịt, tối tăm.
Biến cách của тёмный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тёмный | тёмное | тёмная | тёмные |
| Sinh cách | тёмного | тёмного | тёмной | тёмных |
| Tặng cách | тёмному | тёмному | тёмной | тёмным |
| Đối cách | тёмный / тёмного | тёмное | тёмную | тёмные / тёмных |
| Công cụ cách | тёмным | тёмным | тёмной | тёмными |
| Giới cách | тёмном | тёмном | тёмной | тёмных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của тёмный
| So sánh hơn | (по)темне́е |
| So sánh nhất | (наи)темне́йший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тёмный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của тёмный
Câu ví dụ với тёмный
- Улица была тёмная и довольно узкая. Con đường tối và khá hẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14056445
- Улица была тёмной и довольно узкой. Con đường tối và khá hẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14056446
- У Мэри красивые тёмные волосы. Mary có mái tóc đen tuyệt đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4416674
- Я включаю свет, потому что слишком темно. Tôi đang bật đèn điện lên vì quá tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13905298
- На улице совсем темно. Bên ngoài trời rất tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2261696
- На улице было темно. Con đường tối đen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5319649
- На улице темным-темно. Bên ngoài trời rất tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9486577
- Небо стало тёмным. Trời tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10259975
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
тёмный nghĩa là gì?
тёмный (tính từ) nghĩa là tối, ngu dốt, dốt nát.
тёмный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тёмный (phiên âm Latinh tjómnyj, IPA [ˈtʲɵmnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.