тё̀мно-зелё́ный
Dấu sắc trên тё̀мно-зелё́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тё̀мно-зелё́ный nghĩa là lục thẫm, lục sẫm.
Nghĩa của тё̀мно-зелё́ный
Tính từ
- Lục thẫm, lục sẫm, xanh thẫm, xanh sẫm.
Biến cách của тё̀мно-зелё́ный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тё̀мно-зелё́ный | тё̀мно-зелё́ное | тё̀мно-зелё́ная | тё̀мно-зелё́ные |
| Sinh cách | тё̀мно-зелё́ного | тё̀мно-зелё́ного | тё̀мно-зелё́ной | тё̀мно-зелё́ных |
| Tặng cách | тё̀мно-зелё́ному | тё̀мно-зелё́ному | тё̀мно-зелё́ной | тё̀мно-зелё́ным |
| Đối cách | тё̀мно-зелё́ный / тё̀мно-зелё́ного | тё̀мно-зелё́ное | тё̀мно-зелё́ную | тё̀мно-зелё́ные / тё̀мно-зелё́ных |
| Công cụ cách | тё̀мно-зелё́ным | тё̀мно-зелё́ным | тё̀мно-зелё́ной | тё̀мно-зелё́ными |
| Giới cách | тё̀мно-зелё́ном | тё̀мно-зелё́ном | тё̀мно-зелё́ной | тё̀мно-зелё́ных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
тёмно-зелёный nghĩa là gì?
тёмно-зелёный (tính từ) nghĩa là lục thẫm, lục sẫm.
тёмно-зелёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тё̀мно-зелё́ный (phiên âm Latinh tjòmno-zeljónyj, IPA [ˌtʲɵmnə zʲɪˈlʲɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.