тёмно-кра́сный
Dấu sắc trên тёмно-кра́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тёмно-кра́сный nghĩa là đỏ thẫm, đỏ sẫm.
Nghĩa của тёмно-кра́сный
Tính từ
- Đỏ thẫm, đỏ sẫm, màu huyết dụ, rum.
Biến cách của тёмно-кра́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тёмно-кра́сный | тёмно-кра́сное | тёмно-кра́сная | тёмно-кра́сные |
| Sinh cách | тёмно-кра́сного | тёмно-кра́сного | тёмно-кра́сной | тёмно-кра́сных |
| Tặng cách | тёмно-кра́сному | тёмно-кра́сному | тёмно-кра́сной | тёмно-кра́сным |
| Đối cách | тёмно-кра́сный / тёмно-кра́сного | тёмно-кра́сное | тёмно-кра́сную | тёмно-кра́сные / тёмно-кра́сных |
| Công cụ cách | тёмно-кра́сным | тёмно-кра́сным | тёмно-кра́сной | тёмно-кра́сными |
| Giới cách | тёмно-кра́сном | тёмно-кра́сном | тёмно-кра́сной | тёмно-кра́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
тёмно-красный nghĩa là gì?
тёмно-красный (tính từ) nghĩa là đỏ thẫm, đỏ sẫm.
тёмно-красный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тёмно-кра́сный (phiên âm Latinh tjómno-krásnyj, IPA [ˈtʲɵmnə ˈkrasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.