TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тёмно-кра́сный

tjómno-krásnyj[ˈtʲɵmnə ˈkrasnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тёмно-кра́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тёмно-кра́сный nghĩa là đỏ thẫm, đỏ sẫm.

Nghĩa của тёмно-кра́сный

Tính từ

  1. Đỏ thẫm, đỏ sẫm, màu huyết dụ, rum.

Biến cách của тёмно-кра́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтёмно-кра́сныйтёмно-кра́сноетёмно-кра́снаятёмно-кра́сные
Sinh cáchтёмно-кра́сноготёмно-кра́сноготёмно-кра́снойтёмно-кра́сных
Tặng cáchтёмно-кра́сномутёмно-кра́сномутёмно-кра́снойтёмно-кра́сным
Đối cáchтёмно-кра́сный / тёмно-кра́сноготёмно-кра́сноетёмно-кра́снуютёмно-кра́сные / тёмно-кра́сных
Công cụ cáchтёмно-кра́снымтёмно-кра́снымтёмно-кра́снойтёмно-кра́сными
Giới cáchтёмно-кра́сномтёмно-кра́сномтёмно-кра́снойтёмно-кра́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

тёмно-красный nghĩa là gì?

тёмно-красный (tính từ) nghĩa là đỏ thẫm, đỏ sẫm.

тёмно-красный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тёмно-кра́сный (phiên âm Latinh tjómno-krásnyj, IPA [ˈtʲɵmnə ˈkrasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.