тёмно-се́рый
Dấu sắc trên тёмно-се́рый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тёмно-се́рый nghĩa là xám thẫm, xám sẫm.
Nghĩa của тёмно-се́рый
Tính từ
- Xám thẫm, xám sẫm.
Biến cách của тёмно-се́рый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тёмно-се́рый | тёмно-се́рое | тёмно-се́рая | тёмно-се́рые |
| Sinh cách | тёмно-се́рого | тёмно-се́рого | тёмно-се́рой | тёмно-се́рых |
| Tặng cách | тёмно-се́рому | тёмно-се́рому | тёмно-се́рой | тёмно-се́рым |
| Đối cách | тёмно-се́рый / тёмно-се́рого | тёмно-се́рое | тёмно-се́рую | тёмно-се́рые / тёмно-се́рых |
| Công cụ cách | тёмно-се́рым | тёмно-се́рым | тёмно-се́рой | тёмно-се́рыми |
| Giới cách | тёмно-се́ром | тёмно-се́ром | тёмно-се́рой | тёмно-се́рых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
тёмно-серый nghĩa là gì?
тёмно-серый (tính từ) nghĩa là xám thẫm, xám sẫm.
тёмно-серый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тёмно-се́рый (phiên âm Latinh tjómno-séryj, IPA [ˌtʲɵmnə ˈsʲerɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.