TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тёмно-си́ний

tjómno-sínij[ˌtʲɵmnə ˈsʲinʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тёмно-си́ний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тёмно-си́ний nghĩa là xanh thẫm, xanh sẫm.

Nghĩa của тёмно-си́ний

Tính từ

  1. Xanh thẫm, xanh sẫm, xanh đậm.

Biến cách của тёмно-си́ний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтёмно-си́нийтёмно-си́неетёмно-си́няятёмно-си́ние
Sinh cáchтёмно-си́неготёмно-си́неготёмно-си́нейтёмно-си́них
Tặng cáchтёмно-си́немутёмно-си́немутёмно-си́нейтёмно-си́ним
Đối cáchтёмно-си́ний / тёмно-си́неготёмно-си́неетёмно-си́нюютёмно-си́ние / тёмно-си́них
Công cụ cáchтёмно-си́нимтёмно-си́нимтёмно-си́нейтёмно-си́ними
Giới cáchтёмно-си́немтёмно-си́немтёмно-си́нейтёмно-си́них

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của тёмно-си́ний

So sánh hơn(по)тёмно-сине́е

Câu hỏi thường gặp

тёмно-синий nghĩa là gì?

тёмно-синий (tính từ) nghĩa là xanh thẫm, xanh sẫm.

тёмно-синий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тёмно-си́ний (phiên âm Latinh tjómno-sínij, IPA [ˌtʲɵmnə ˈsʲinʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.