тёплый
тёплый nghĩa là ấm, ấm áp.
Nghĩa của тёплый
Tính từ
- Ấm, ấm áp.
- тёплый дожьmưa ấm
- тёплая пого́даấm trời, trời ấm, thời tiết ấm áp
- тёплая весна́mùa xuân ấm [áp]
- nghĩa bóng сердечный Nồng nhiệt, nhiệt liệt, nồng nàn, nồng thắm, thắm thiết, mặn nồng.
- тёплый приём[cuộc] đón tiếp nồng nhiệt
- тёплые слова́lời lẽ nồng nàn, những lời nói thắm thiết
- nghĩa bóng приятный Ấm, dễ chịu.
- тёплый го́лосgiọng ấm
- тёплые кра́ски, тона́những màu ấm
- тёплая компа́нияcánh hẩu
- тёплое месте́чкоchức vụ béo bở, chỗ làm có lợi lộc, việc làm đắc lợi
Biến cách của тёплый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тёплый | тёплое | тёплая | тёплые |
| Sinh cách | тёплого | тёплого | тёплой | тёплых |
| Tặng cách | тёплому | тёплому | тёплой | тёплым |
| Đối cách | тёплый / тёплого | тёплое | тёплую | тёплые / тёплых |
| Công cụ cách | тёплым | тёплым | тёплой | тёплыми |
| Giới cách | тёплом | тёплом | тёплой | тёплых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của тёплый
| So sánh hơn | (по)тепле́е |
| So sánh nhất | (наи)тепле́йший |
Câu ví dụ với тёплый
- Пройдя стужу зимы, мы испытаем и тепло весны. Vượt qua mùa đông giá rét, chúng ta sẽ có một mùa xuân ấm áp.Tatoeba #4278466
- Теплота - вид энергии. Nhiệt là một hình thức năng lượng.Tatoeba #797168
- Сегодня тёплый день. Hôm nay là một ngày ấm áp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6403494
- Мэри нравится очень горячий кофе, в то время как Том предпочитает чуть тёплый. Mary thích cà phê của cô ấy còn nóng hôi hổi, trong khi Tom thích của mình âm ấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5309258
- Солнце даёт нам свет и тепло. Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3446462
- Мне было тепло, а Тому холодно. Tôi ấm nhưng Tom lại lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916281
- Они тепло нас поприветствовали. Họ chào đón chúng tôi một cách nồng nhiệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3596904
- Мы сидим на солнце и наслаждаемся тёплой погодой. Chúng tôi đang ngồi trong nắng và tận hưởng thời tiết ấm áp cùng nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13708561
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
тёплый nghĩa là gì?
тёплый (tính từ) nghĩa là ấm, ấm áp.
тёплый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тёплый (phiên âm Latinh tjóplyj, IPA [ˈtʲɵpɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.