TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тёплый

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tjóplyj[ˈtʲɵpɫɨj] giọng máy của trình duyệt

тёплый nghĩa là ấm, ấm áp.

Nghĩa của тёплый

Tính từ

  1. Ấm, ấm áp.
    • тёплый дожьmưa ấm
    • тёплая пого́даấm trời, trời ấm, thời tiết ấm áp
    • тёплая весна́mùa xuân ấm [áp]
  2. nghĩa bóng сердечный Nồng nhiệt, nhiệt liệt, nồng nàn, nồng thắm, thắm thiết, mặn nồng.
    • тёплый приём[cuộc] đón tiếp nồng nhiệt
    • тёплые слова́lời lẽ nồng nàn, những lời nói thắm thiết
  3. nghĩa bóng приятный Ấm, dễ chịu.
    • тёплый го́лосgiọng ấm
    • тёплые кра́ски, тона́những màu ấm
    • тёплая компа́нияcánh hẩu
    • тёплое месте́чкоchức vụ béo bở, chỗ làm có lợi lộc, việc làm đắc lợi

Biến cách của тёплый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтёплыйтёплоетёплаятёплые
Sinh cáchтёплоготёплоготёплойтёплых
Tặng cáchтёпломутёпломутёплойтёплым
Đối cáchтёплый / тёплоготёплоетёплуютёплые / тёплых
Công cụ cáchтёплымтёплымтёплойтёплыми
Giới cáchтёпломтёпломтёплойтёплых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của тёплый

So sánh hơn(по)тепле́е
So sánh nhất(наи)тепле́йший

Câu ví dụ với тёплый

  • Пройдя стужу зимы, мы испытаем и тепло весны. Vượt qua mùa đông giá rét, chúng ta sẽ có một mùa xuân ấm áp.Tatoeba #4278466
  • Теплота - вид энергии. Nhiệt là một hình thức năng lượng.Tatoeba #797168
  • Сегодня тёплый день. Hôm nay là một ngày ấm áp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6403494
  • Мэри нравится очень горячий кофе, в то время как Том предпочитает чуть тёплый. Mary thích cà phê của cô ấy còn nóng hôi hổi, trong khi Tom thích của mình âm ấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5309258
  • Солнце даёт нам свет и тепло. Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3446462
  • Мне было тепло, а Тому холодно. Tôi ấm nhưng Tom lại lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916281
  • Они тепло нас поприветствовали. Họ chào đón chúng tôi một cách nồng nhiệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3596904
  • Мы сидим на солнце и наслаждаемся тёплой погодой. Chúng tôi đang ngồi trong nắng và tận hưởng thời tiết ấm áp cùng nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13708561

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

тёплый nghĩa là gì?

тёплый (tính từ) nghĩa là ấm, ấm áp.

тёплый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тёплый (phiên âm Latinh tjóplyj, IPA [ˈtʲɵpɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.