тёрка
giống cáibất động vật
tjórka[ˈtʲɵrkə]
giọng máy của trình duyệt
тёрка nghĩa là cái bàn mài, bàn xát.
Nghĩa của тёрка
Danh từ
- Cái bàn mài, bàn xát.
- тере́ть что́-л. на тёркеmài cái gì trên bàn xát, xát cái gì trên bàn mài
Biến cách của тёрка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тёрка | тёрки |
| Sinh cách кого? чего? | тёрки | тёрок |
| Tặng cách кому? чему? | тёрке | тёркам |
| Đối cách кого? что? | тёрку | тёрки |
| Công cụ cách кем? чем? | тёркой | тёрками |
| Giới cách о ком? о чём? | тёрке | тёрках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của тёрка
Câu hỏi thường gặp
тёрка nghĩa là gì?
тёрка (danh từ) nghĩa là cái bàn mài, bàn xát.
тёрка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тёрка (phiên âm Latinh tjórka, IPA [ˈtʲɵrkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.