TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тёрка

giống cáibất động vật
tjórka[ˈtʲɵrkə] giọng máy của trình duyệt

тёрка nghĩa là cái bàn mài, bàn xát.

Nghĩa của тёрка

Danh từ

  1. Cái bàn mài, bàn xát.
    • тере́ть что́-л. на тёркеmài cái gì trên bàn xát, xát cái gì trên bàn mài

Biến cách của тёрка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тёркатёрки
Sinh cách кого? чего?тёркитёрок
Tặng cách кому? чему?тёркетёркам
Đối cách кого? что?тёркутёрки
Công cụ cách кем? чем?тёркойтёрками
Giới cách о ком? о чём?тёркетёрках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của тёрка

Câu hỏi thường gặp

тёрка nghĩa là gì?

тёрка (danh từ) nghĩa là cái bàn mài, bàn xát.

тёрка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тёрка (phiên âm Latinh tjórka, IPA [ˈtʲɵrkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.