тёс
giống đựcbất động vật
tjos[tʲɵs]
giọng máy của trình duyệt
тёс nghĩa là bản gỗ mỏng, ván mỏng.
Nghĩa của тёс
Danh từ
- Bản gỗ mỏng, ván mỏng.
Biến cách của тёс (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | тёс |
| Sinh cách кого? чего? | тёса |
| Tặng cách кому? чему? | тёсу |
| Đối cách кого? что? | тёс |
| Công cụ cách кем? чем? | тёсом |
| Giới cách о ком? о чём? | тёсе |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тёс nghĩa là gì?
тёс (danh từ) nghĩa là bản gỗ mỏng, ván mỏng.
тёс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тёс (phiên âm Latinh tjos, IPA [tʲɵs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.