TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тётка

giống cáiđộng vật
tjótka[ˈtʲɵtkə] giọng máy của trình duyệt

тётка nghĩa là cô, o, bá, dì.

Nghĩa của тётка

Danh từ

  1. сестра отца Cô, o.
  2. сестра матери Bá, dì.
  3. жена старшего брата отца Bác gái.
  4. жена младшего брата отца Thím.
  5. жена брата матери Mợ.
  6. khẩu ngữ женщина Người đàn bà, bà.
  7. в обращении Bác, bá, thím.

Biến cách của тётка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тёткатётки
Sinh cách кого? чего?тёткитёток
Tặng cách кому? чему?тёткетёткам
Đối cách кого? что?тёткутёток
Công cụ cách кем? чем?тёткойтётками
Giới cách о ком? о чём?тёткетётках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тётка

Đồng nghĩa

Họ từ của тётка

Câu ví dụ với тётка

  • Голод не тётка. Khi đói thì ăn gì cũng ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #404154

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

тётка nghĩa là gì?

тётка (danh từ) nghĩa là cô, o, bá, dì.

тётка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тётка (phiên âm Latinh tjótka, IPA [ˈtʲɵtkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.