тётка
тётка nghĩa là cô, o, bá, dì.
Nghĩa của тётка
Danh từ
- сестра отца Cô, o.
- сестра матери Bá, dì.
- жена старшего брата отца Bác gái.
- жена младшего брата отца Thím.
- жена брата матери Mợ.
- khẩu ngữ женщина Người đàn bà, bà.
- в обращении Bác, bá, thím.
Biến cách của тётка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тётка | тётки |
| Sinh cách кого? чего? | тётки | тёток |
| Tặng cách кому? чему? | тётке | тёткам |
| Đối cách кого? что? | тётку | тёток |
| Công cụ cách кем? чем? | тёткой | тётками |
| Giới cách о ком? о чём? | тётке | тётках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тётка
Đồng nghĩa
Họ từ của тётка
Câu ví dụ với тётка
- Голод не тётка. Khi đói thì ăn gì cũng ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #404154
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
тётка nghĩa là gì?
тётка (danh từ) nghĩa là cô, o, bá, dì.
тётка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тётка (phiên âm Latinh tjótka, IPA [ˈtʲɵtkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.