тёртый
tjórtyj[ˈtʲɵrtɨj]
giọng máy của trình duyệt
тёртый nghĩa là đã xát nhỏ, nghiền nhỏ.
Nghĩa của тёртый
Tính từ
- Đã xát nhỏ, nghiền nhỏ, tán nhỏ; (о красках) [đã] mài, nghiền.
- тёртый карто́фельkhoai tây xát nhỏ
- он челове́к тёртыйhắn ta là một người lõi đời, cậu ta là một con người dày dạn phong trần, ông ta là một người từng trải
Biến cách của тёртый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тёртый | тёртое | тёртая | тёртые |
| Sinh cách | тёртого | тёртого | тёртой | тёртых |
| Tặng cách | тёртому | тёртому | тёртой | тёртым |
| Đối cách | тёртый / тёртого | тёртое | тёртую | тёртые / тёртых |
| Công cụ cách | тёртым | тёртым | тёртой | тёртыми |
| Giới cách | тёртом | тёртом | тёртой | тёртых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của тёртый
| So sánh hơn | (по)тёртее |
Họ từ của тёртый
Câu hỏi thường gặp
тёртый nghĩa là gì?
тёртый (tính từ) nghĩa là đã xát nhỏ, nghiền nhỏ.
тёртый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тёртый (phiên âm Latinh tjórtyj, IPA [ˈtʲɵrtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.