TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тёртый

tjórtyj[ˈtʲɵrtɨj] giọng máy của trình duyệt

тёртый nghĩa là đã xát nhỏ, nghiền nhỏ.

Nghĩa của тёртый

Tính từ

  1. Đã xát nhỏ, nghiền nhỏ, tán nhỏ; (о красках) [đã] mài, nghiền.
    • тёртый карто́фельkhoai tây xát nhỏ
    • он челове́к тёртыйhắn ta là một người lõi đời, cậu ta là một con người dày dạn phong trần, ông ta là một người từng trải

Biến cách của тёртый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтёртыйтёртоетёртаятёртые
Sinh cáchтёртоготёртоготёртойтёртых
Tặng cáchтёртомутёртомутёртойтёртым
Đối cáchтёртый / тёртоготёртоетёртуютёртые / тёртых
Công cụ cáchтёртымтёртымтёртойтёртыми
Giới cáchтёртомтёртомтёртойтёртых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của тёртый

So sánh hơn(по)тёртее

Họ từ của тёртый

Câu hỏi thường gặp

тёртый nghĩa là gì?

тёртый (tính từ) nghĩa là đã xát nhỏ, nghiền nhỏ.

тёртый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тёртый (phiên âm Latinh tjórtyj, IPA [ˈtʲɵrtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.