TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тёща

giống cáiđộng vật
tjóšča[ˈtʲɵɕːə] giọng máy của trình duyệt

тёща nghĩa là mẹ vợ, bà nhạc.

Nghĩa của тёща

Danh từ

  1. Mẹ vợ, bà nhạc, nhạc mẫu.

Biến cách của тёща (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тёщатёщи
Sinh cách кого? чего?тёщитёщ
Tặng cách кому? чему?тёщетёщам
Đối cách кого? что?тёщутёщ
Công cụ cách кем? чем?тёщейтёщами
Giới cách о ком? о чём?тёщетёщах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

тёща nghĩa là gì?

тёща (danh từ) nghĩa là mẹ vợ, bà nhạc.

тёща đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тёща (phiên âm Latinh tjóšča, IPA [ˈtʲɵɕːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.