у
u[u]
giọng máy của trình duyệt
у nghĩa là ở, tại, u.
Nghĩa của у
Chữ cái
- Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
- Chữ cái thứ 21 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
Giới từ
- Ở, tại, gần.
- сиде́ть у окна́ngồi bên cửa sổ
- Thuộc sở hữu của. (dùng để diễn tả động từ "có")
- У меня́ нет карандаша́.Tôi không có bút chì.
- Thuộc về.
- У меня́ боли́т живо́т.Bụng (của) tôi đau.
- Từ, của.
- узна́ть у друзе́йhọc từ bạn bè
Danh từ
- U.
Câu ví dụ với у
- Какие у меня есть еще варианты? Tôi còn có sự chọn lựa nào khác nữa?Tatoeba #5581
- У каждого есть свой любимый напиток. Mỗi người có một loại rượu ưu thích khác nhau.Tatoeba #2806752
- У этой девушки уже кончилось терпение. Cô ấy đã hết kiên nhẫn rồi.Tatoeba #2808911
- У высокого дерева и тень большая. Cây cao bóng cả.Tatoeba #4042341
- У нас с вами много работы. Chúng ta có nhiều công việc phải làm.Tatoeba #13717133
- Сколько у тебя близких друзей? Bạn có bao nhiêu bạn thân?Tatoeba #5488
- У каждого есть сильные и слабые стороны. Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.Tatoeba #5585
- У меня нет времени сидеть и болтать. Tôi không rảnh để ngồi nói chuyện.Tatoeba #479355
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
у nghĩa là gì?
у (chữ cái, giới từ, danh từ) nghĩa là ở, tại, u.
у đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là у (phiên âm Latinh u, IPA [u]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.