TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тётя

Cấp độ ≈B1 giống cáiđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tjótja[ˈtʲɵtʲə] giọng máy của trình duyệt

тётя nghĩa là cô, o, bá, dì.

Nghĩa của тётя

Nghĩa lấy theo mục тётка.

Danh từ

  1. Cô, o.
  2. Bá, dì.
  3. Bác gái.
  4. Thím.
  5. Mợ.
  6. khẩu ngữ Người đàn bà, bà.
  7. в обращении, в языке детей Bác, bá, thím.

Biến cách của тётя (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тётятёти
Sinh cách кого? чего?тётитёть
Tặng cách кому? чему?тётетётям
Đối cách кого? что?тётютёть
Công cụ cách кем? чем?тётейтётями
Giới cách о ком? о чём?тётетётях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тётя

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với тётя

  • Тётя прислала мне подарок на день рождения. Dì đã gửi cho tôi một món quà sinh nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3695701
  • Сестра моей мамы — моя тётя. Em gái của mẹ tôi là dì tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4305579
  • Ваза, которую она разбила, моей тёти. Bình hoa mà nó làm bể là của dì tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11118860
  • Я жил со своей тётей. Tôi đã sống cùng với dì của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5557549

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

тётя nghĩa là gì?

тётя (danh từ) nghĩa là cô, o, bá, dì.

тётя đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тётя (phiên âm Latinh tjótja, IPA [ˈtʲɵtʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.