тётя
тётя nghĩa là cô, o, bá, dì.
Nghĩa của тётя
Nghĩa lấy theo mục тётка.
Danh từ
- Cô, o.
- Bá, dì.
- Bác gái.
- Thím.
- Mợ.
- khẩu ngữ Người đàn bà, bà.
- в обращении, в языке детей Bác, bá, thím.
Biến cách của тётя (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тётя | тёти |
| Sinh cách кого? чего? | тёти | тёть |
| Tặng cách кому? чему? | тёте | тётям |
| Đối cách кого? что? | тётю | тёть |
| Công cụ cách кем? чем? | тётей | тётями |
| Giới cách о ком? о чём? | тёте | тётях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тётя
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với тётя
- Тётя прислала мне подарок на день рождения. Dì đã gửi cho tôi một món quà sinh nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3695701
- Сестра моей мамы — моя тётя. Em gái của mẹ tôi là dì tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4305579
- Ваза, которую она разбила, моей тёти. Bình hoa mà nó làm bể là của dì tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11118860
- Я жил со своей тётей. Tôi đã sống cùng với dì của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5557549
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
тётя nghĩa là gì?
тётя (danh từ) nghĩa là cô, o, bá, dì.
тётя đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тётя (phiên âm Latinh tjótja, IPA [ˈtʲɵtʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.