убеди́тельность
Dấu sắc trên убеди́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
убеди́тельность nghĩa là thuyết phục.
Nghĩa của убеди́тельность
Danh từ
- [Sức, tính chất] thuyết phục.
Biến cách của убеди́тельность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | убеди́тельность | убеди́тельности |
| Sinh cách кого? чего? | убеди́тельности | убеди́тельностей |
| Tặng cách кому? чему? | убеди́тельности | убеди́тельностям |
| Đối cách кого? что? | убеди́тельность | убеди́тельности |
| Công cụ cách кем? чем? | убеди́тельностью | убеди́тельностями |
| Giới cách о ком? о чём? | убеди́тельности | убеди́тельностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
убедительность nghĩa là gì?
убедительность (danh từ) nghĩa là thuyết phục.
убедительность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là убеди́тельность (phiên âm Latinh ubedítelʹnostʹ, IPA [ʊbʲɪˈdʲitʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.