TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

убеждённость

giống cáibất động vật
ubeždjónnostʹ[ʊbʲɪʐˈdʲɵnːəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

убеждённость nghĩa là lòng tin, niềm tin.

Nghĩa của убеждённость

Danh từ

  1. Lòng tin, niềm tin, [sự] tin tưởng, tin chắc.

Biến cách của убеждённость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?убеждённостьубеждённости
Sinh cách кого? чего?убеждённостиубеждённостей
Tặng cách кому? чему?убеждённостиубеждённостям
Đối cách кого? что?убеждённостьубеждённости
Công cụ cách кем? чем?убеждённостьюубеждённостями
Giới cách о ком? о чём?убеждённостиубеждённостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

убеждённость nghĩa là gì?

убеждённость (danh từ) nghĩa là lòng tin, niềm tin.

убеждённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là убеждённость (phiên âm Latinh ubeždjónnostʹ, IPA [ʊbʲɪʐˈdʲɵnːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.