убеждённость
giống cáibất động vật
ubeždjónnostʹ[ʊbʲɪʐˈdʲɵnːəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
убеждённость nghĩa là lòng tin, niềm tin.
Nghĩa của убеждённость
Danh từ
- Lòng tin, niềm tin, [sự] tin tưởng, tin chắc.
Biến cách của убеждённость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | убеждённость | убеждённости |
| Sinh cách кого? чего? | убеждённости | убеждённостей |
| Tặng cách кому? чему? | убеждённости | убеждённостям |
| Đối cách кого? что? | убеждённость | убеждённости |
| Công cụ cách кем? чем? | убеждённостью | убеждённостями |
| Giới cách о ком? о чём? | убеждённости | убеждённостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
убеждённость nghĩa là gì?
убеждённость (danh từ) nghĩa là lòng tin, niềm tin.
убеждённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là убеждённость (phiên âm Latinh ubeždjónnostʹ, IPA [ʊbʲɪʐˈdʲɵnːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.