TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

убеждённый

ubeždjónnyj[ʊbʲɪʐˈdʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

убеждённый nghĩa là tin tưởng vững chắc, tin chắc, kiên nghị, cương nghị.

Nghĩa của убеждённый

Tính từ

  1. Tin tưởng vững chắc, tin chắc; (выражающий убеждённость) [đầy] tin tưởng.
    • он убеждён в свое́й правоте́anh ấy tin tương vững chắc vào lẽ phải (chính nghĩa) của mình
    • убеждённым то́номbằng một giọng nói đầy tin tưởng
  2. твёрдый в своих убеждениях Kiên nghị, cương nghị, cương quyết, trung kiên, không lay chuyển.
    • убеждённый проти́вник чего-л.[một] định thủ kiê nghị của cái gì, người kiên quyết chống việc gì

Biến cách của убеждённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchубеждённыйубеждённоеубеждённаяубеждённые
Sinh cáchубеждённогоубеждённогоубеждённойубеждённых
Tặng cáchубеждённомуубеждённомуубеждённойубеждённым
Đối cáchубеждённый / убеждённогоубеждённоеубеждённуюубеждённые / убеждённых
Công cụ cáchубеждённымубеждённымубеждённойубеждёнными
Giới cáchубеждённомубеждённомубеждённойубеждённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của убеждённый

So sánh hơn(по)убеждённее

Câu ví dụ với убеждённый

  • Я убеждён, что он невиновен. Tôi tin chắc là anh ấy vô tội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1923948
  • Я убеждён в его невиновности. Tôi tin chắc là anh ấy vô tội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3554349
  • Я убеждена, что он невиновен. Tôi tin chắc là anh ấy vô tội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12385600

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

убеждённый nghĩa là gì?

убеждённый (tính từ) nghĩa là tin tưởng vững chắc, tin chắc, kiên nghị, cương nghị.

убеждённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là убеждённый (phiên âm Latinh ubeždjónnyj, IPA [ʊbʲɪʐˈdʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.