убеждённый
убеждённый nghĩa là tin tưởng vững chắc, tin chắc, kiên nghị, cương nghị.
Nghĩa của убеждённый
Tính từ
- Tin tưởng vững chắc, tin chắc; (выражающий убеждённость) [đầy] tin tưởng.
- он убеждён в свое́й правоте́anh ấy tin tương vững chắc vào lẽ phải (chính nghĩa) của mình
- убеждённым то́номbằng một giọng nói đầy tin tưởng
- твёрдый в своих убеждениях Kiên nghị, cương nghị, cương quyết, trung kiên, không lay chuyển.
- убеждённый проти́вник чего-л.[một] định thủ kiê nghị của cái gì, người kiên quyết chống việc gì
Biến cách của убеждённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | убеждённый | убеждённое | убеждённая | убеждённые |
| Sinh cách | убеждённого | убеждённого | убеждённой | убеждённых |
| Tặng cách | убеждённому | убеждённому | убеждённой | убеждённым |
| Đối cách | убеждённый / убеждённого | убеждённое | убеждённую | убеждённые / убеждённых |
| Công cụ cách | убеждённым | убеждённым | убеждённой | убеждёнными |
| Giới cách | убеждённом | убеждённом | убеждённой | убеждённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của убеждённый
| So sánh hơn | (по)убеждённее |
Câu ví dụ với убеждённый
- Я убеждён, что он невиновен. Tôi tin chắc là anh ấy vô tội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1923948
- Я убеждён в его невиновности. Tôi tin chắc là anh ấy vô tội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3554349
- Я убеждена, что он невиновен. Tôi tin chắc là anh ấy vô tội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12385600
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
убеждённый nghĩa là gì?
убеждённый (tính từ) nghĩa là tin tưởng vững chắc, tin chắc, kiên nghị, cương nghị.
убеждённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là убеждённый (phiên âm Latinh ubeždjónnyj, IPA [ʊbʲɪʐˈdʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.