TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

убежде́ние

giống trungbất động vật
ubeždénije[ʊbʲɪʐˈdʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên убежде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

убежде́ние nghĩa là thuyết phục, làm cho tin, niềm tin, lòng tin.

Nghĩa của убежде́ние

Danh từ

  1. действие [sự] thuyết phục, làm cho tin; khuyên nhủ, khuyên dỗ ((giống trung) убежда́ть).
    • никаки́е убежде́ния не помогли́không có sự thuyết phục (khuyen nhủ) nào có hiệu quả được, mọi lời thuyết phục (khuyên nhủ) đều vô hiệu
    • де́йствовать убежде́нием, а не си́лойtác dộng băng sự thuyết phục, chứ không phải bằng sức mạnh
  2. твёрдое мнение Niềm tin, lòng tin, tín niệm.
    • мн.убежде́ния — (мировоззрение) quan điểm, quan niệm, thế giới quan, chính kiến, ý kiến
    • полити́ческие убежде́нияchính kiến
    • меня́ть свои́ убежде́нияthay đổi quan điểm (chính kiến) của mình

Biến cách của убежде́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?убежде́ниеубежде́ния
Sinh cách кого? чего?убежде́нияубежде́ний
Tặng cách кому? чему?убежде́ниюубежде́ниям
Đối cách кого? что?убежде́ниеубежде́ния
Công cụ cách кем? чем?убежде́ниемубежде́ниями
Giới cách о ком? о чём?убежде́нииубежде́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của убежде́ние

Câu ví dụ với убежде́ние

  • Поступай согласно убеждениям. Làm những gì bạn tin là đúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #614522

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

убеждение nghĩa là gì?

убеждение (danh từ) nghĩa là thuyết phục, làm cho tin, niềm tin, lòng tin.

убеждение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là убежде́ние (phiên âm Latinh ubeždénije, IPA [ʊbʲɪʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.