TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

убе́жище

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ubéžišče[ʊˈbʲeʐɨɕːɪ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên убе́жище chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

убе́жище nghĩa là trú ẩn, ẩn nấp.

Nghĩa của убе́жище

Danh từ

  1. [Nơi, chỗ] trú ẩn, ẩn nấp, trốn tránh, cư trú, trú ngụ.
    • полити́ческое убе́жище[chỗ, sự] cư trú chính trị, trú ngụ chính trị
    • пра́во убе́жищаquyền [được] cư trú, quyền [được] trú ngụ
    • искать убе́жищаtìm nơi trú ẩn
    • воен.[cái] hầm trú ẩn, hầm
    • противовозду́шное убе́жищеhầm tránh máy bay

Biến cách của убе́жище (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?убе́жищеубе́жища
Sinh cách кого? чего?убе́жищаубе́жищ
Tặng cách кому? чему?убе́жищуубе́жищам
Đối cách кого? что?убе́жищеубе́жища
Công cụ cách кем? чем?убе́жищемубе́жищами
Giới cách о ком? о чём?убе́жищеубе́жищах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với убе́жище

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với убе́жище

  • Я прошу политического убежища. Tôi đang yêu cầu tị nạn chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3996428

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

убежище nghĩa là gì?

убежище (danh từ) nghĩa là trú ẩn, ẩn nấp.

убежище đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là убе́жище (phiên âm Latinh ubéžišče, IPA [ʊˈbʲeʐɨɕːɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.