уби́йство
Dấu sắc trên уби́йство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уби́йство nghĩa là giết người, sát nhân.
Nghĩa của уби́йство
Danh từ
- [Sự, tội] giết người, sát nhân, [vụ] án mạng.
- непредумы́шленное уби́йство(luật) [vụ, tội, sự] ngộ sát
Biến cách của уби́йство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уби́йство | уби́йства |
| Sinh cách кого? чего? | уби́йства | уби́йств |
| Tặng cách кому? чему? | уби́йству | уби́йствам |
| Đối cách кого? что? | уби́йство | уби́йства |
| Công cụ cách кем? чем? | уби́йством | уби́йствами |
| Giới cách о ком? о чём? | уби́йстве | уби́йствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với уби́йство
- Все религии запрещают убийство. Mọi tôn giáo đều nghiêm cấm hành vi giết người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4413623
- Мотив убийства до сих пор не известен. Động cơ của vụ án mạng chưa được làm rõ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2454723
- Созреет ли искусственный интеллект для убийства человечества? Liệu trí tuệ nhân tạo sau này có huỷ diệt nhân loại không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10465179
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
убийство nghĩa là gì?
убийство (danh từ) nghĩa là giết người, sát nhân.
убийство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уби́йство (phiên âm Latinh ubíjstvo, IPA [ʊˈbʲijstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.