TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уби́йственный

ubíjstvennyj[ʊˈbʲijstvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уби́йственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уби́йственный nghĩa là tàn khốc, khốc.

Nghĩa của уби́йственный

Tính từ

  1. губительный Tàn khốc, khốc, khốc liệt, nguy hại.
  2. nghĩa bóng непереносимый Vô cùng tai hại, rất nguy hại, không chịu được.
    • уби́йственные после́дствияnhững hậu quả vô cùng tai hại (rất nguy hại)
    • убийственный кли́матkhí hậu rất xấu, nước độc
    • уби́йственная жара́[cơn] nóng khủng khiếp, nóng ghê người
    • уби́йственная тоска́[nỗi] buồn ghê gớm

Biến cách của уби́йственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуби́йственныйуби́йственноеуби́йственнаяуби́йственные
Sinh cáchуби́йственногоуби́йственногоуби́йственнойуби́йственных
Tặng cáchуби́йственномууби́йственномууби́йственнойуби́йственным
Đối cáchуби́йственный / уби́йственногоуби́йственноеуби́йственнуюуби́йственные / уби́йственных
Công cụ cáchуби́йственнымуби́йственнымуби́йственнойуби́йственными
Giới cáchуби́йственномуби́йственномуби́йственнойуби́йственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của уби́йственный

Câu hỏi thường gặp

убийственный nghĩa là gì?

убийственный (tính từ) nghĩa là tàn khốc, khốc.

убийственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уби́йственный (phiên âm Latinh ubíjstvennyj, IPA [ʊˈbʲijstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.