TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

убо́жество

giống trungbất động vật
ubóžestvo[ʊˈboʐɨstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên убо́жество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

убо́жество nghĩa là tàn tật, què quặt, nghèo nàn, nghèo khổ.

Nghĩa của убо́жество

Danh từ

  1. уродство [sự] tàn tật, què quặt, què cụt.
  2. бедность, нищета [sự] nghèo nàn, nghèo khổ, bần cùng.
  3. жилища [sự] tồi tàn, xiêu vẹo, rách nát.
    • перен.(ничтожность) [sự, tính chất] nghèo nàn, kém cỏi, không có nội dung
    • убо́жество мы́слиtính chất nghèo nàn (hạn chế, kém cỏi) của tư tưởng

Biến cách của убо́жество (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?убо́жествоубо́жества
Sinh cách кого? чего?убо́жестваубо́жеств
Tặng cách кому? чему?убо́жествуубо́жествам
Đối cách кого? что?убо́жествоубо́жества
Công cụ cách кем? чем?убо́жествомубо́жествами
Giới cách о ком? о чём?убо́жествеубо́жествах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

убожество nghĩa là gì?

убожество (danh từ) nghĩa là tàn tật, què quặt, nghèo nàn, nghèo khổ.

убожество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là убо́жество (phiên âm Latinh ubóžestvo, IPA [ʊˈboʐɨstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.