TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

убо́рочный

ubóročnyj[ʊˈborət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên убо́рочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

убо́рочный nghĩa là gặt hái.

Nghĩa của убо́рочный

Tính từ

  1. Thuộc về thu hoạch, gặt hái.
    • убо́рочная кампа́нияđợt thu hoạch, chiến dịch gặt hái, cuộc vận động gặt mùa
    • убо́рочная маши́на[cái] máy thu hoạch, máy gặt hái, máy gặt, máy hái

Biến cách của убо́рочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchубо́рочныйубо́рочноеубо́рочнаяубо́рочные
Sinh cáchубо́рочногоубо́рочногоубо́рочнойубо́рочных
Tặng cáchубо́рочномуубо́рочномуубо́рочнойубо́рочным
Đối cáchубо́рочный / убо́рочногоубо́рочноеубо́рочнуюубо́рочные / убо́рочных
Công cụ cáchубо́рочнымубо́рочнымубо́рочнойубо́рочными
Giới cáchубо́рочномубо́рочномубо́рочнойубо́рочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

уборочный nghĩa là gì?

уборочный (tính từ) nghĩa là gặt hái.

уборочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là убо́рочный (phiên âm Latinh ubóročnyj, IPA [ʊˈborət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.