TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

убо́рная

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ubórnaja[ʊˈbornəjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên убо́рная chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

убо́рная nghĩa là nhà xí, nhà vệ sinh.

Nghĩa của убо́рная

Danh từ

  1. Nhà xí, nhà vệ sinh, nhà tiêu, hố xí, chuồng tiêu, cầu tiêu.
    • театр.phòng trang phục, buồng trang điểm, buồng hóa trang, buồng trò

Biến cách của убо́рная (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?убо́рнаяубо́рные
Sinh cách кого? чего?убо́рнойубо́рных
Tặng cách кому? чему?убо́рнойубо́рным
Đối cách кого? что?убо́рнуюубо́рные
Công cụ cách кем? чем?убо́рнойубо́рными
Giới cách о ком? о чём?убо́рнойубо́рных

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với убо́рная

Đồng nghĩa

Họ từ của убо́рная

Câu hỏi thường gặp

уборная nghĩa là gì?

уборная (danh từ) nghĩa là nhà xí, nhà vệ sinh.

уборная đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là убо́рная (phiên âm Latinh ubórnaja, IPA [ʊˈbornəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.