убо́рная
Dấu sắc trên убо́рная chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
убо́рная nghĩa là nhà xí, nhà vệ sinh.
Nghĩa của убо́рная
Danh từ
- Nhà xí, nhà vệ sinh, nhà tiêu, hố xí, chuồng tiêu, cầu tiêu.
- театр.phòng trang phục, buồng trang điểm, buồng hóa trang, buồng trò
Biến cách của убо́рная (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | убо́рная | убо́рные |
| Sinh cách кого? чего? | убо́рной | убо́рных |
| Tặng cách кому? чему? | убо́рной | убо́рным |
| Đối cách кого? что? | убо́рную | убо́рные |
| Công cụ cách кем? чем? | убо́рной | убо́рными |
| Giới cách о ком? о чём? | убо́рной | убо́рных |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với убо́рная
Đồng nghĩa
Họ từ của убо́рная
Câu hỏi thường gặp
уборная nghĩa là gì?
уборная (danh từ) nghĩa là nhà xí, nhà vệ sinh.
уборная đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là убо́рная (phiên âm Latinh ubórnaja, IPA [ʊˈbornəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.